[TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ] TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ THỰC PHẨM... [Facebook]

2020.06.03

[TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ]
TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ THỰC PHẨM.
Các bạn cop lại để làm cẩm nang sử dụng khi cần nhé.Vào siêu thị mà nhớ hết mấy từ này thì không sợ nhầm lẫn đâu nha.
ぎゅうにく 牛肉 thịt bò
こうしにく 子牛肉 thịt bê...
ぶたにく 豚肉 thịt lợn
とりにく 鶏肉 thịt gà
マトン thịt cừu
ラム thịt cừu non
かもにく 鴨肉 thịt vịt
たまご 卵 trứng
うずらのたまご うずらの卵 trứng chim cút
うなぎ lươn
かつお cá ngừ
さば cá thu
さわら cá thu Tây Ban Nha
すずき・ Cá rô biển
たい 鯛 Cá tráp biển
たら cá tuyết
にしん cá trích
ひらめ cá bơn
まくろ cá ngừ
ます cá trê
いか mực
たこ 蛸 bạch tuộc
いせえび 伊勢えび tôm hùm
こえび 小海老 tôm thẻ
かに cua
たにし ốc (vặn)
あわび Bào ngư
かき hàu
はまぐり Trai, sò (lớn)
ほたてかい Sò điệp
バター Bơ
マーガリン Bơ thực vật
しょくようゆ 食用油 Dầu ăn
あぶら 油 Dầu
ピーナッツゆ ピーナッツ油 Dầu phộng
ごまゆ ごま油 Dầu mè
とうもろこしゆ とうもろこし油 Dầu bắp
サラダゆ Dầu salad
こしょう 胡椒 Hạt tiêu
す 酢 Dấm ăn
さとう 砂糖 Đường
はちみつ 蜂蜜 Mật ong
しお 塩 Muối
しょうゆ 醤油 Nước tương
とうがらし 唐辛子 Ớt
しょうとうがらし 小唐辛子 Ớt hiểm
なまとうがらし 生唐辛子 Ớt tươi
かんそうとうがらし 乾燥唐辛子 Ớt khô
ふくらしこな 膨らし粉 Thuốc muối
みょうばん Phèn chua
しょうが 生姜 Gừng
にんにく 大蒜 Tỏi
たまねぎ Hành tây
シナモン Quế
わさび Mù tạt
カレーこな カレー粉 Bột cà ri
むぎこな 麦粉 Bột mì
かたくりこな 片栗粉 Bột sắn, bột năng
ごま 胡麻 Vừng (Mè)
しろごま 白胡麻 Vừng trắng (Mè trắng)
くろごま 黒胡麻 Vừng đen (Mè đen)
カシューナッツ Hạt điều
まめ 豆 Đỗ (Đậu)
あおまめ 青豆 Đỗ xanh (Đậu xanh)
あずき Đỗ đỏ (Đậu đỏ)
おおまめ 大豆 Đỗ tương (Đậu nành, đậu tương)
とうもろこし Ngô (Bắp)
おおまめ 大豆 Đỗ tương (Đậu nành, đậu tương)
きゅうり Dưa leo
たけのこ 竹の子 Măng
キノコ Nấm rơm
しいたけ Nấm đông cô
きくらげ Nấm mèo
たまねぎ 玉ねぎ Hành tây
りねぎ Hành lá
もやし Giá đỗ
へちま Mướp
ゴーヤ Mướp đắng
オクラ Đậu bắp
アスパラガス Măng tây
ハスのたね ハスの根 Ngó sen
レンコン Củ sen
ハスのみ ハスの実 Hạt sen

画像に含まれている可能性があるもの:テキスト、食べ物
リンク元: Facebook
※本ニュースはRSSにより自動配信されています。
本文が上手く表示されなかったり途中で切れてしまう場合はリンク元を参照してください。
TOPに戻る